Dao khí 376 WS Silvent: Sức Mạnh Vượt Trội, Tiết Kiệm Năng Lượng và Vận Hành Êm Ái
Dao khí 376 WS Silvent là một con dao khí bằng thép không gỉ tiết kiệm năng lượng, tạo ra lực thổi cực mạnh và hiệu quả, đồng thời giữ mức âm thanh ở mức cực thấp. Con dao khí này tận dụng tối đa khí nén và thiết kế độc đáo của nó mang đến một chất lượng hoàn toàn mới cho công nghệ thổi. Hiệu ứng này đạt được thông qua thiết kế vòi phun khí động học, giúp tối đa hóa sự đồng đẩy khí. Công nghệ Silvent mới này tận dụng tối đa diện tích xung quanh của luồng khí.

Dao khí 376 WS Silvent được trang bị:
- Lực thổi: 61.8 N
- Kiểu kết nối: G 1″ Female
- Vật liệu: Thép không gỉ (Stainless steel)
- Số lượng vòi phun khí: 6 vòi phun
Dữ liệu kỹ thuật Dao khí 376 WS Silvent
Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chi tiết của Dao khí 376 WS Silvent:
| Đặc tính kỹ thuật | Giá trị |
| Lực thổi | 13,6 pound |
| Tiêu thụ không khí (scfm) | 187,2 |
| Mức âm thanh (dB(A)) | 90 |
| Công nghệ vòi phun | Chỗ |
| Vật liệu (vòi phun) | 1.4404 (316L) |
| Sự liên quan | NPT 1″ |
| Kiểu kết nối | Nữ giới |
| Trọng lượng (lbs) | 4.722 |
| Nhiệt độ tối đa (°F) | 752 |
| Áp suất hoạt động tối đa (psi) | 145 |
Điều kiện để đo hiệu suất thổi
Để đảm bảo tính chính xác và đồng nhất của dữ liệu kỹ thuật, các thông số hiệu suất thổi của Dao khí 376 WS Silvent được đo lường trong các điều kiện tiêu chuẩn sau:
- Áp suất cấp: Được đo tại đầu vào của vòi phun khí.
- Lực thổi: Được đo trên bề mặt phẳng có kích thước 310 x 290 mm (12,20” x 11,40”) và cách đầu ra của vòi phun khí 200 mm (7,87”).
- Mức âm thanh: Được đo ở khoảng cách một mét (3,28 ft) từ đầu ra của vòi phun khí và với micrô vuông góc với hướng của luồng khí.
- Lượng khí tiêu thụ: Được đo bằng lưu lượng kế đặt ngay trước đầu vào của vòi phun khí.
Lưu ý: Mọi dữ liệu kỹ thuật được trình bày trong danh mục này đều áp dụng ở áp suất cấp là 500 kPa (72,5 psi) trừ khi có quy định khác.

Giảm tiếng ồn và tiết kiệm năng lượng
- Dao khí 376 WS Silvent được thiết kế để giảm tiếng ồn và tiêu thụ năng lượng bằng cách thay thế ống hở, tối ưu hóa quy trình thổi khí và cải thiện môi trường làm việc.
Bảng Vật Liệu Vòi Phun và Nhiệt Độ Tối Đa
| VẬT LIỆU (vòi phun) | LOẠI VẬT LIỆU | Tiêu chuẩn quốc tế (EN) | (ASTM) | (Nhật Bản) | SỰ MIÊU TẢ | NHIỆT ĐỘ TỐI ĐA |
| 1.4305 (303) | Thép không gỉ | 1.4305 | 303 | S30300 | Thép không gỉ 303: Thích hợp với nhiệt độ môi trường cao, môi trường cơ học, môi trường ăn mòn và sạch sẽ. | 752°F |
| 1.4404 (316L) | Thép không gỉ chống axit | 1.4404 | 316L | S31603 | Thích hợp với nhiệt độ môi trường cao, môi trường cơ học, môi trường ăn mòn mạnh và yêu cầu cao về độ sạch sẽ. | 752°F |
| 1.4542 (630) | Thép không gỉ | 1.4542 | 630 | S17400 | Thép không gỉ 630: Thích hợp với nhiệt độ môi trường cao, chịu mài mòn cơ học, môi trường ăn mòn vừa phải và sạch sẽ. | 752°F |
| Kẽm | Kẽm | Xử lý các ứng dụng thổi có nhiệt độ môi trường thấp và hạn chế mài mòn cơ học. | 158°F | |||
| Al | Nhôm | Xử lý các ứng dụng thổi có nhiệt độ môi trường thấp và hạn chế mài mòn cơ học. | 302°F | |||
| EPDM | Cao su Monomer Ethylene Propylene Diene | Giảm thiểu nguy cơ trầy xước khi thổi bằng khí nén. | 158°F | |||
| NHÁM | Polyether Ether Ketone | Bề mặt tiếp xúc mềm nhưng có thể chịu được nhiệt độ cao. | 500°F | |||
| Zytel | Polyamit nhiệt dẻo | Một loại polyamide có bảng sợi thủy tinh tiên tiến có hiệu suất tốt về độ ẩm, nhiệt độ và môi trường hóa chất. | 356°F |
- Để đạt hiệu suất cao, cần đảm bảo nguồn khí ổn định và đủ lưu lượng. Với nhiều vòi phun, nên chia nguồn khí thành nhiều đầu vào và tránh phụ kiện gây cản trở luồng khí.
Một số model khác của Dao Silvent :
| Dao thổi khí Silvent 300 |
| Dao khí silvent 386 WS |
| Dao 384 WS Silvent |
| Dao 382 WS Silvent |
| Dao 388 WS Silvent |
Hisaka Viet Nam Co, Ltd – Chúng tôi cung cấp Dao khí 376 WS Silvent chính hãng, được biết đến trên thị trường về chất lượng và hiệu suất vượt trội. Chúng tôi đã nhận được nhiều đánh giá cao bởi các khách hàng có giá trị nhờ các dòng sản phẩm của chúng tôi đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn. Các sản phẩm được kiểm tra chất lượng, được mua từ các nguồn đáng tin cậy và có nhu cầu cao. Chúng tôi cung cấp tất cả chúng trên toàn quốc với mức giá thị trường tiết kiệm nhất. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp sản phẩm của các hãng THK, SBC, SKF, NTN, TBI, NSK, Hisaka, PMI, SBQ…
Liên hệ để được tư vấn miễn phí:
Công ty TNHH Hisaka Việt Nam
Địa chỉ: 39B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM
Phone: 0906893626 (Ms.Hiệp)
Email: sale1@hisaka.vn
Website: www.thk.net.vn
www.hisakavietnam.com
English